Giải pháp - Phép trừ dài
2.994
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 0 | 1 | 8 | |
| 6 | ||||
| - | 1 | 8 | ||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (8) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (18).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 18 | |||
| 3 | 0 | 1 | 8 | |
| 6 | ||||
| - | 1 | 8 | ||
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
18-6-8=4
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 18 | |||
| 3 | 0 | 1 | 8 | |
| 6 | ||||
| - | 1 | 8 | ||
| 4 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (30) trở thành (29) và nhận được (10).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 9 | 10 | ||
| 0 | 18 | |||
| 3 | 0 | 1 | 8 | |
| 6 | ||||
| - | 1 | 8 | ||
| 4 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
10-1=9
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 9 | 10 | ||
| 0 | 18 | |||
| 3 | 0 | 1 | 8 | |
| 6 | ||||
| - | 1 | 8 | ||
| 9 | 4 |
Viết 9 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 9 | 10 | ||
| 0 | 18 | |||
| 3 | 0 | 1 | 8 | |
| 6 | ||||
| - | 1 | 8 | ||
| 9 | 9 | 4 |
Viết 2 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 9 | 10 | ||
| 0 | 18 | |||
| 3 | 0 | 1 | 8 | |
| 6 | ||||
| - | 1 | 8 | ||
| 2 | 9 | 9 | 4 |
Giải pháp là: 2,994
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này