Giải pháp - Phép trừ dài
22,812
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 2 | 9 | , | 7 | 0 | 2 | |
| - | 6 | , | 8 | 9 | ||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 2 | 9 | , | 7 | 0 | 2 | |
| - | 6 | , | 8 | 9 | 0 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
2-0=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 2 | 9 | , | 7 | 0 | 2 | |
| - | 6 | , | 8 | 9 | 0 | |
| , | 2 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 6 | 10 | |||||
| 2 | 9 | , | 7 | 0 | 2 | |
| - | 6 | , | 8 | 9 | 0 | |
| , | 2 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
10-9=1
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 6 | 10 | |||||
| 2 | 9 | , | 7 | 0 | 2 | |
| - | 6 | , | 8 | 9 | 0 | |
| , | 1 | 2 |
Bởi vì chữ số trên cùng (6) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (9) ở vị trí số tiếp theo trở thành (8) và nhận (16).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 16 | |||||
| 6 | 10 | |||||
| 2 | 9 | , | 7 | 0 | 2 | |
| - | 6 | , | 8 | 9 | 0 | |
| , | 1 | 2 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
16-8=8
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 16 | |||||
| 6 | 10 | |||||
| 2 | 9 | , | 7 | 0 | 2 | |
| - | 6 | , | 8 | 9 | 0 | |
| , | 8 | 1 | 2 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
8-6=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 16 | |||||
| 6 | 10 | |||||
| 2 | 9 | , | 7 | 0 | 2 | |
| - | 6 | , | 8 | 9 | 0 | |
| 2 | , | 8 | 1 | 2 |
Viết 2 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 16 | |||||
| 6 | 10 | |||||
| 2 | 9 | , | 7 | 0 | 2 | |
| - | 6 | , | 8 | 9 | 0 | |
| 2 | 2 | , | 8 | 1 | 2 |
Giải pháp là: 22,812
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này