Giải pháp - Phép trừ dài
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 8 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 7 | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
0-0=0
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 8 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 7 | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 0 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
0-0=0
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 8 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 7 | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 0 | 0 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
0-0=0
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 8 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 7 | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 0 | 0 | 0 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
0-0=0
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 8 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 7 | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 0 | 0 | 0 | 0 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
0-0=0
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 8 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 7 | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột trăm ngàn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 10 | |||||||||
| 2 | 8 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 7 | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Trừ các số ở cột trăm ngàn từ số ở đầu:
10-3=7
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 10 | |||||||||
| 2 | 8 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 7 | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột triệu quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 10 | |||||||||
| 0 | 10 | |||||||||
| 2 | 8 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 7 | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Trừ các số ở cột triệu từ số ở đầu:
10-8=2
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 10 | |||||||||
| 0 | 10 | |||||||||
| 2 | 8 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 7 | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bởi vì chữ số trên cùng (6) ở cột chục triệu quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (8) ở vị trí số tiếp theo trở thành (7) và nhận (16).
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 16 | |||||||||
| 6 | 10 | |||||||||
| 0 | 10 | |||||||||
| 2 | 8 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 7 | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Trừ các số ở cột chục triệu từ số ở đầu:
16-7=9
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 16 | |||||||||
| 6 | 10 | |||||||||
| 0 | 10 | |||||||||
| 2 | 8 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 7 | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Trừ các số ở cột trăm triệu từ số ở đầu:
7-7=0
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 16 | |||||||||
| 6 | 10 | |||||||||
| 0 | 10 | |||||||||
| 2 | 8 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 7 | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 0 | 9 | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Viết 2 vào vị trí tỷ.
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 16 | |||||||||
| 6 | 10 | |||||||||
| 0 | 10 | |||||||||
| 2 | 8 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - | 7 | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 9 | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải pháp là: 2,092,700,000
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này