Giải pháp - Phép trừ dài
19,17
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 2 | 7 | , | 4 | 5 | |
| - | 8 | , | 2 | 8 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (4) ở vị trí số tiếp theo trở thành (3) và nhận (15).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 3 | 15 | ||||
| 2 | 7 | , | 4 | 5 | |
| - | 8 | , | 2 | 8 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
15-8=7
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 3 | 15 | ||||
| 2 | 7 | , | 4 | 5 | |
| - | 8 | , | 2 | 8 | |
| , | 7 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
3-2=1
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 3 | 15 | ||||
| 2 | 7 | , | 4 | 5 | |
| - | 8 | , | 2 | 8 | |
| , | 1 | 7 |
Bởi vì chữ số trên cùng (7) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (17).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 1 | 17 | ||||
| 3 | 15 | ||||
| 2 | 7 | , | 4 | 5 | |
| - | 8 | , | 2 | 8 | |
| , | 1 | 7 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
17-8=9
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 1 | 17 | ||||
| 3 | 15 | ||||
| 2 | 7 | , | 4 | 5 | |
| - | 8 | , | 2 | 8 | |
| 9 | , | 1 | 7 |
Viết 1 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 1 | 17 | ||||
| 3 | 15 | ||||
| 2 | 7 | , | 4 | 5 | |
| - | 8 | , | 2 | 8 | |
| 1 | 9 | , | 1 | 7 |
Giải pháp là: 19,17
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này