Giải pháp - Phép trừ dài
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 2 | 2 | |
| - | 5 | 6 | 2 | 4 | ||||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 2 | 2 | |
| - | 5 | 6 | 2 | 4 | ||||
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
12-4=8
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 2 | 2 | |
| - | 5 | 6 | 2 | 4 | ||||
| 8 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 11 | |||||||
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 2 | 2 | |
| - | 5 | 6 | 2 | 4 | ||||
| 8 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
11-2=9
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 11 | |||||||
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 2 | 2 | |
| - | 5 | 6 | 2 | 4 | ||||
| 9 | 8 |
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (15).
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 15 | |||||||
| 5 | 11 | |||||||
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 2 | 2 | |
| - | 5 | 6 | 2 | 4 | ||||
| 9 | 8 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
15-6=9
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 15 | |||||||
| 5 | 11 | |||||||
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 2 | 2 | |
| - | 5 | 6 | 2 | 4 | ||||
| 9 | 9 | 8 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột ngàn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||||
| 1 | 15 | |||||||
| 5 | 11 | |||||||
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 2 | 2 | |
| - | 5 | 6 | 2 | 4 | ||||
| 9 | 9 | 8 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
11-5=6
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||||
| 1 | 15 | |||||||
| 5 | 11 | |||||||
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 2 | 2 | |
| - | 5 | 6 | 2 | 4 | ||||
| 6 | 9 | 9 | 8 |
Viết 1 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||||
| 1 | 15 | |||||||
| 5 | 11 | |||||||
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 2 | 2 | |
| - | 5 | 6 | 2 | 4 | ||||
| 1 | 6 | 9 | 9 | 8 |
Viết 2 vào vị trí trăm ngàn.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||||
| 1 | 15 | |||||||
| 5 | 11 | |||||||
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 2 | 2 | |
| - | 5 | 6 | 2 | 4 | ||||
| 2 | 1 | 6 | 9 | 9 | 8 |
Viết 6 vào vị trí triệu.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||||
| 1 | 15 | |||||||
| 5 | 11 | |||||||
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 2 | 2 | |
| - | 5 | 6 | 2 | 4 | ||||
| 6 | 2 | 1 | 6 | 9 | 9 | 8 |
Viết 2 vào vị trí chục triệu.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||||
| 1 | 15 | |||||||
| 5 | 11 | |||||||
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 2 | 2 | |
| - | 5 | 6 | 2 | 4 | ||||
| 2 | 6 | 2 | 1 | 6 | 9 | 9 | 8 |
Giải pháp là: 26,216,998
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này