Giải pháp - Phép trừ dài
55,2
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 2 | 6 | 1 | 0 | |||
| - | 2 | 5 | 5 | 4 | , | 8 |
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 2 | 6 | 1 | 0 | , | 0 | |
| - | 2 | 5 | 5 | 4 | , | 8 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (10) trở thành (09) và nhận được (10).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 10 | |||||
| 2 | 6 | 1 | 0 | , | 0 | |
| - | 2 | 5 | 5 | 4 | , | 8 |
| , |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
10-0-8=2
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 10 | |||||
| 2 | 6 | 1 | 0 | , | 0 | |
| - | 2 | 5 | 5 | 4 | , | 8 |
| , | 2 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
9-4=5
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 10 | |||||
| 2 | 6 | 1 | 0 | , | 0 | |
| - | 2 | 5 | 5 | 4 | , | 8 |
| 5 | , | 2 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 5 | 11 | |||||
| 0 | 10 | |||||
| 2 | 6 | 1 | 0 | , | 0 | |
| - | 2 | 5 | 5 | 4 | , | 8 |
| 5 | , | 2 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
11-5=6
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 5 | 11 | |||||
| 0 | 10 | |||||
| 2 | 6 | 1 | 0 | , | 0 | |
| - | 2 | 5 | 5 | 4 | , | 8 |
| 5 | 5 | , | 2 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
5-5=0
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 5 | 11 | |||||
| 0 | 10 | |||||
| 2 | 6 | 1 | 0 | , | 0 | |
| - | 2 | 5 | 5 | 4 | , | 8 |
| 0 | 5 | 5 | , | 2 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
2-2=0
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 5 | 11 | |||||
| 0 | 10 | |||||
| 2 | 6 | 1 | 0 | , | 0 | |
| - | 2 | 5 | 5 | 4 | , | 8 |
| 0 | 0 | 5 | 5 | , | 2 |
Giải pháp là: 55,2
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này