Giải pháp - Phép trừ dài
11,822
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 2 | 6 | , | 7 | 8 | 2 | |
| - | 1 | 4 | , | 9 | 6 | |
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 2 | 6 | , | 7 | 8 | 2 | |
| - | 1 | 4 | , | 9 | 6 | 0 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
2-0=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 2 | 6 | , | 7 | 8 | 2 | |
| - | 1 | 4 | , | 9 | 6 | 0 |
| , | 2 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
8-6=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 2 | 6 | , | 7 | 8 | 2 | |
| - | 1 | 4 | , | 9 | 6 | 0 |
| , | 2 | 2 |
Bởi vì chữ số trên cùng (7) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (17).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 5 | 17 | |||||
| 2 | 6 | , | 7 | 8 | 2 | |
| - | 1 | 4 | , | 9 | 6 | 0 |
| , | 2 | 2 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
17-9=8
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 5 | 17 | |||||
| 2 | 6 | , | 7 | 8 | 2 | |
| - | 1 | 4 | , | 9 | 6 | 0 |
| , | 8 | 2 | 2 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
5-4=1
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 5 | 17 | |||||
| 2 | 6 | , | 7 | 8 | 2 | |
| - | 1 | 4 | , | 9 | 6 | 0 |
| 1 | , | 8 | 2 | 2 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
2-1=1
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 5 | 17 | |||||
| 2 | 6 | , | 7 | 8 | 2 | |
| - | 1 | 4 | , | 9 | 6 | 0 |
| 1 | 1 | , | 8 | 2 | 2 |
Giải pháp là: 11,822
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này