Giải pháp - Phép trừ dài
6,8
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 2 | 6 | , | 1 | |
| - | 1 | 9 | , | 3 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 5 | 11 | |||
| 2 | 6 | , | 1 | |
| - | 1 | 9 | , | 3 |
| , |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
11-3=8
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 5 | 11 | |||
| 2 | 6 | , | 1 | |
| - | 1 | 9 | , | 3 |
| , | 8 |
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (15).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 15 | |||
| 5 | 11 | |||
| 2 | 6 | , | 1 | |
| - | 1 | 9 | , | 3 |
| , | 8 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
15-9=6
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 15 | |||
| 5 | 11 | |||
| 2 | 6 | , | 1 | |
| - | 1 | 9 | , | 3 |
| 6 | , | 8 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
1-1=0
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 15 | |||
| 5 | 11 | |||
| 2 | 6 | , | 1 | |
| - | 1 | 9 | , | 3 |
| 0 | 6 | , | 8 |
Giải pháp là: 6,8
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này