Giải pháp - Phép trừ dài
25.641.517
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 5 | 6 | 4 | 2 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 6 | 4 | 6 | |||||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 13 | |||||||
| 2 | 5 | 6 | 4 | 2 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 6 | 4 | 6 | |||||
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
13-6=7
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 13 | |||||||
| 2 | 5 | 6 | 4 | 2 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 6 | 4 | 6 | |||||
| 7 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
5-4=1
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 13 | |||||||
| 2 | 5 | 6 | 4 | 2 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 6 | 4 | 6 | |||||
| 1 | 7 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||||
| 5 | 13 | |||||||
| 2 | 5 | 6 | 4 | 2 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 6 | 4 | 6 | |||||
| 1 | 7 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
11-6=5
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||||
| 5 | 13 | |||||||
| 2 | 5 | 6 | 4 | 2 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 6 | 4 | 6 | |||||
| 5 | 1 | 7 |
Viết 1 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||||
| 5 | 13 | |||||||
| 2 | 5 | 6 | 4 | 2 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 6 | 4 | 6 | |||||
| 1 | 5 | 1 | 7 |
Viết 4 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||||
| 5 | 13 | |||||||
| 2 | 5 | 6 | 4 | 2 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 6 | 4 | 6 | |||||
| 4 | 1 | 5 | 1 | 7 |
Viết 6 vào vị trí trăm ngàn.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||||
| 5 | 13 | |||||||
| 2 | 5 | 6 | 4 | 2 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 6 | 4 | 6 | |||||
| 6 | 4 | 1 | 5 | 1 | 7 |
Viết 5 vào vị trí triệu.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||||
| 5 | 13 | |||||||
| 2 | 5 | 6 | 4 | 2 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 6 | 4 | 6 | |||||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 5 | 1 | 7 |
Viết 2 vào vị trí chục triệu.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||||
| 5 | 13 | |||||||
| 2 | 5 | 6 | 4 | 2 | 1 | 6 | 3 | |
| - | 6 | 4 | 6 | |||||
| 2 | 5 | 6 | 4 | 1 | 5 | 1 | 7 |
Giải pháp là: 25,641,517
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này