Giải pháp - Phép trừ dài
24.320
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 4 | 6 | 1 | 8 | |
| - | 2 | 9 | 8 | ||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
8-8=0
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 4 | 6 | 1 | 8 | |
| - | 2 | 9 | 8 | ||
| 0 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 11 | ||||
| 2 | 4 | 6 | 1 | 8 | |
| - | 2 | 9 | 8 | ||
| 0 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
11-9=2
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 11 | ||||
| 2 | 4 | 6 | 1 | 8 | |
| - | 2 | 9 | 8 | ||
| 2 | 0 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
5-2=3
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 11 | ||||
| 2 | 4 | 6 | 1 | 8 | |
| - | 2 | 9 | 8 | ||
| 3 | 2 | 0 |
Viết 4 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 11 | ||||
| 2 | 4 | 6 | 1 | 8 | |
| - | 2 | 9 | 8 | ||
| 4 | 3 | 2 | 0 |
Viết 2 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 11 | ||||
| 2 | 4 | 6 | 1 | 8 | |
| - | 2 | 9 | 8 | ||
| 2 | 4 | 3 | 2 | 0 |
Giải pháp là: 24,320
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này