Giải pháp - Phép trừ dài
18,6
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 2 | 4 | , | 6 | |
| - | 6 | |||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 2 | 4 | , | 6 | |
| - | 6 | , | 0 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
6-0=6
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 2 | 4 | , | 6 | |
| - | 6 | , | 0 | |
| , | 6 |
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 14 | |||
| 2 | 4 | , | 6 | |
| - | 6 | , | 0 | |
| , | 6 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
14-6=8
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 14 | |||
| 2 | 4 | , | 6 | |
| - | 6 | , | 0 | |
| 8 | , | 6 |
Viết 1 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 14 | |||
| 2 | 4 | , | 6 | |
| - | 6 | , | 0 | |
| 1 | 8 | , | 6 |
Giải pháp là: 18,6
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này