Giải pháp - Phép trừ dài
14,92
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 2 | 4 | , | 5 | 2 | |
| - | 9 | , | 6 | ||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 2 | 4 | , | 5 | 2 | |
| - | 9 | , | 6 | 0 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
2-0=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 2 | 4 | , | 5 | 2 | |
| - | 9 | , | 6 | 0 | |
| , | 2 |
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (4) ở vị trí số tiếp theo trở thành (3) và nhận (15).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 3 | 15 | ||||
| 2 | 4 | , | 5 | 2 | |
| - | 9 | , | 6 | 0 | |
| , | 2 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
15-6=9
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 3 | 15 | ||||
| 2 | 4 | , | 5 | 2 | |
| - | 9 | , | 6 | 0 | |
| , | 9 | 2 |
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 1 | 13 | ||||
| 3 | 15 | ||||
| 2 | 4 | , | 5 | 2 | |
| - | 9 | , | 6 | 0 | |
| , | 9 | 2 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
13-9=4
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 1 | 13 | ||||
| 3 | 15 | ||||
| 2 | 4 | , | 5 | 2 | |
| - | 9 | , | 6 | 0 | |
| 4 | , | 9 | 2 |
Viết 1 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 1 | 13 | ||||
| 3 | 15 | ||||
| 2 | 4 | , | 5 | 2 | |
| - | 9 | , | 6 | 0 | |
| 1 | 4 | , | 9 | 2 |
Giải pháp là: 14,92
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này