Giải pháp - Phép trừ dài
23.156
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 3 | 4 | 5 | 7 | |
| - | 3 | 0 | 1 | ||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
7-1=6
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 3 | 4 | 5 | 7 | |
| - | 3 | 0 | 1 | ||
| 6 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
5-0=5
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 3 | 4 | 5 | 7 | |
| - | 3 | 0 | 1 | ||
| 5 | 6 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
4-3=1
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 3 | 4 | 5 | 7 | |
| - | 3 | 0 | 1 | ||
| 1 | 5 | 6 |
Viết 3 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 3 | 4 | 5 | 7 | |
| - | 3 | 0 | 1 | ||
| 3 | 1 | 5 | 6 |
Viết 2 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 3 | 4 | 5 | 7 | |
| - | 3 | 0 | 1 | ||
| 2 | 3 | 1 | 5 | 6 |
Giải pháp là: 23,156
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này