Giải pháp - Phép trừ dài
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 2 | 3 | 1 | , | 7 | 5 | |||
| 8 | 4 | , | 5 | 4 | 3 | 1 | ||
| - | 1 | 3 | , | 1 | 7 | 2 | ||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 2 | 3 | 1 | , | 7 | 5 | 0 | 0 | |
| 8 | 4 | , | 5 | 4 | 3 | 1 | ||
| - | 1 | 3 | , | 1 | 7 | 2 | 0 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần mười nghìn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (50) trở thành (49) và nhận được (10).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 4 | 9 | 10 | ||||||
| 2 | 3 | 1 | , | 7 | 5 | 0 | 0 | |
| 8 | 4 | , | 5 | 4 | 3 | 1 | ||
| - | 1 | 3 | , | 1 | 7 | 2 | 0 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần mười nghìn từ số ở đầu:
10-0-1-0=9
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 4 | 9 | 10 | ||||||
| 2 | 3 | 1 | , | 7 | 5 | 0 | 0 | |
| 8 | 4 | , | 5 | 4 | 3 | 1 | ||
| - | 1 | 3 | , | 1 | 7 | 2 | 0 | |
| , | 9 |
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
9-3-2=4
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 4 | 9 | 10 | ||||||
| 2 | 3 | 1 | , | 7 | 5 | 0 | 0 | |
| 8 | 4 | , | 5 | 4 | 3 | 1 | ||
| - | 1 | 3 | , | 1 | 7 | 2 | 0 | |
| , | 4 | 9 |
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 6 | 14 | |||||||
| 4 | 9 | 10 | ||||||
| 2 | 3 | 1 | , | 7 | 5 | 0 | 0 | |
| 8 | 4 | , | 5 | 4 | 3 | 1 | ||
| - | 1 | 3 | , | 1 | 7 | 2 | 0 | |
| , | 4 | 9 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
14-4-7=3
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 6 | 14 | |||||||
| 4 | 9 | 10 | ||||||
| 2 | 3 | 1 | , | 7 | 5 | 0 | 0 | |
| 8 | 4 | , | 5 | 4 | 3 | 1 | ||
| - | 1 | 3 | , | 1 | 7 | 2 | 0 | |
| , | 3 | 4 | 9 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
6-5-1=0
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 6 | 14 | |||||||
| 4 | 9 | 10 | ||||||
| 2 | 3 | 1 | , | 7 | 5 | 0 | 0 | |
| 8 | 4 | , | 5 | 4 | 3 | 1 | ||
| - | 1 | 3 | , | 1 | 7 | 2 | 0 | |
| , | 0 | 3 | 4 | 9 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (3) ở vị trí số tiếp theo trở thành (2) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 2 | 11 | |||||||
| 6 | 14 | |||||||
| 4 | 9 | 10 | ||||||
| 2 | 3 | 1 | , | 7 | 5 | 0 | 0 | |
| 8 | 4 | , | 5 | 4 | 3 | 1 | ||
| - | 1 | 3 | , | 1 | 7 | 2 | 0 | |
| , | 0 | 3 | 4 | 9 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
11-4-3=4
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 2 | 11 | |||||||
| 6 | 14 | |||||||
| 4 | 9 | 10 | ||||||
| 2 | 3 | 1 | , | 7 | 5 | 0 | 0 | |
| 8 | 4 | , | 5 | 4 | 3 | 1 | ||
| - | 1 | 3 | , | 1 | 7 | 2 | 0 | |
| 4 | , | 0 | 3 | 4 | 9 |
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 11 | |||||||
| 6 | 14 | |||||||
| 4 | 9 | 10 | ||||||
| 2 | 3 | 1 | , | 7 | 5 | 0 | 0 | |
| 8 | 4 | , | 5 | 4 | 3 | 1 | ||
| - | 1 | 3 | , | 1 | 7 | 2 | 0 | |
| 4 | , | 0 | 3 | 4 | 9 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
12-8-1=3
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 11 | |||||||
| 6 | 14 | |||||||
| 4 | 9 | 10 | ||||||
| 2 | 3 | 1 | , | 7 | 5 | 0 | 0 | |
| 8 | 4 | , | 5 | 4 | 3 | 1 | ||
| - | 1 | 3 | , | 1 | 7 | 2 | 0 | |
| 3 | 4 | , | 0 | 3 | 4 | 9 |
Viết 1 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn | phần mười nghìn |
| 1 | 12 | |||||||
| 2 | 11 | |||||||
| 6 | 14 | |||||||
| 4 | 9 | 10 | ||||||
| 2 | 3 | 1 | , | 7 | 5 | 0 | 0 | |
| 8 | 4 | , | 5 | 4 | 3 | 1 | ||
| - | 1 | 3 | , | 1 | 7 | 2 | 0 | |
| 1 | 3 | 4 | , | 0 | 3 | 4 | 9 |
Giải pháp là: 134,0349
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này