Giải pháp - Phép trừ dài
1.008
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| - | 1 | 2 | 9 | 6 |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (30) trở thành (29) và nhận được (14).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 9 | 14 | ||
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| - | 1 | 2 | 9 | 6 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
14-6=8
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 9 | 14 | ||
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| - | 1 | 2 | 9 | 6 |
| 8 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
9-9=0
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 9 | 14 | ||
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| - | 1 | 2 | 9 | 6 |
| 0 | 8 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
2-2=0
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 9 | 14 | ||
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| - | 1 | 2 | 9 | 6 |
| 0 | 0 | 8 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
2-1=1
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 9 | 14 | ||
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| - | 1 | 2 | 9 | 6 |
| 1 | 0 | 0 | 8 |
Giải pháp là: 1,008
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này