Giải pháp - Phép trừ dài
22,609
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 2 | 3 | , | 8 | 2 | 7 | |
| - | 1 | , | 2 | 1 | 8 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (7) ở cột phần một nghìn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (17).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 17 | |||||
| 2 | 3 | , | 8 | 2 | 7 | |
| - | 1 | , | 2 | 1 | 8 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
17-8=9
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 17 | |||||
| 2 | 3 | , | 8 | 2 | 7 | |
| - | 1 | , | 2 | 1 | 8 | |
| , | 9 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
1-1=0
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 17 | |||||
| 2 | 3 | , | 8 | 2 | 7 | |
| - | 1 | , | 2 | 1 | 8 | |
| , | 0 | 9 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
8-2=6
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 17 | |||||
| 2 | 3 | , | 8 | 2 | 7 | |
| - | 1 | , | 2 | 1 | 8 | |
| , | 6 | 0 | 9 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
3-1=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 17 | |||||
| 2 | 3 | , | 8 | 2 | 7 | |
| - | 1 | , | 2 | 1 | 8 | |
| 2 | , | 6 | 0 | 9 |
Viết 2 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 17 | |||||
| 2 | 3 | , | 8 | 2 | 7 | |
| - | 1 | , | 2 | 1 | 8 | |
| 2 | 2 | , | 6 | 0 | 9 |
Giải pháp là: 22,609
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này