Giải pháp - Phép trừ dài
22.137
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 2 | 1 | 5 | 0 | |
| - | 1 | 3 | |||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (5) ở vị trí số tiếp theo trở thành (4) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 10 | ||||
| 2 | 2 | 1 | 5 | 0 | |
| - | 1 | 3 | |||
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
10-3=7
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 10 | ||||
| 2 | 2 | 1 | 5 | 0 | |
| - | 1 | 3 | |||
| 7 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
4-1=3
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 10 | ||||
| 2 | 2 | 1 | 5 | 0 | |
| - | 1 | 3 | |||
| 3 | 7 |
Viết 1 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 10 | ||||
| 2 | 2 | 1 | 5 | 0 | |
| - | 1 | 3 | |||
| 1 | 3 | 7 |
Viết 2 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 10 | ||||
| 2 | 2 | 1 | 5 | 0 | |
| - | 1 | 3 | |||
| 2 | 1 | 3 | 7 |
Viết 2 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 10 | ||||
| 2 | 2 | 1 | 5 | 0 | |
| - | 1 | 3 | |||
| 2 | 2 | 1 | 3 | 7 |
Giải pháp là: 22,137
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này