Giải pháp - Phép trừ dài
22.081
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | |
| - | 3 | 0 | |||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
1-0=1
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | |
| - | 3 | 0 | |||
| 1 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 11 | ||||
| 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | |
| - | 3 | 0 | |||
| 1 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
11-3=8
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 11 | ||||
| 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | |
| - | 3 | 0 | |||
| 8 | 1 |
Viết 0 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 11 | ||||
| 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | |
| - | 3 | 0 | |||
| 0 | 8 | 1 |
Viết 2 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 11 | ||||
| 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | |
| - | 3 | 0 | |||
| 2 | 0 | 8 | 1 |
Viết 2 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 11 | ||||
| 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | |
| - | 3 | 0 | |||
| 2 | 2 | 0 | 8 | 1 |
Giải pháp là: 22,081
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này