Giải pháp - Phép trừ dài
9,02
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 2 | 2 | , | 0 | 2 | |
| - | 1 | 3 | |||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 2 | 2 | , | 0 | 2 | |
| - | 1 | 3 | , | 0 | 0 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
2-0=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 2 | 2 | , | 0 | 2 | |
| - | 1 | 3 | , | 0 | 0 |
| , | 2 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
0-0=0
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 2 | 2 | , | 0 | 2 | |
| - | 1 | 3 | , | 0 | 0 |
| , | 0 | 2 |
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 1 | 12 | ||||
| 2 | 2 | , | 0 | 2 | |
| - | 1 | 3 | , | 0 | 0 |
| , | 0 | 2 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
12-3=9
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 1 | 12 | ||||
| 2 | 2 | , | 0 | 2 | |
| - | 1 | 3 | , | 0 | 0 |
| 9 | , | 0 | 2 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
1-1=0
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 1 | 12 | ||||
| 2 | 2 | , | 0 | 2 | |
| - | 1 | 3 | , | 0 | 0 |
| 0 | 9 | , | 0 | 2 |
Giải pháp là: 9,02
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này