Giải pháp - Phép trừ dài
10.654
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 1 | 8 | 4 | 3 | |
| - | 1 | 1 | 1 | 8 | 9 |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (4) ở vị trí số tiếp theo trở thành (3) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 13 | ||||
| 2 | 1 | 8 | 4 | 3 | |
| - | 1 | 1 | 1 | 8 | 9 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
13-9=4
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 13 | ||||
| 2 | 1 | 8 | 4 | 3 | |
| - | 1 | 1 | 1 | 8 | 9 |
| 4 |
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (8) ở vị trí số tiếp theo trở thành (7) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 13 | ||||
| 3 | 13 | ||||
| 2 | 1 | 8 | 4 | 3 | |
| - | 1 | 1 | 1 | 8 | 9 |
| 4 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
13-8=5
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 13 | ||||
| 3 | 13 | ||||
| 2 | 1 | 8 | 4 | 3 | |
| - | 1 | 1 | 1 | 8 | 9 |
| 5 | 4 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
7-1=6
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 13 | ||||
| 3 | 13 | ||||
| 2 | 1 | 8 | 4 | 3 | |
| - | 1 | 1 | 1 | 8 | 9 |
| 6 | 5 | 4 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
1-1=0
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 13 | ||||
| 3 | 13 | ||||
| 2 | 1 | 8 | 4 | 3 | |
| - | 1 | 1 | 1 | 8 | 9 |
| 0 | 6 | 5 | 4 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
2-1=1
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 13 | ||||
| 3 | 13 | ||||
| 2 | 1 | 8 | 4 | 3 | |
| - | 1 | 1 | 1 | 8 | 9 |
| 1 | 0 | 6 | 5 | 4 |
Giải pháp là: 10,654
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này