Giải pháp - Phép trừ dài
12,8
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 2 | 1 | , | 4 | |
| - | 8 | , | 6 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 14 | |||
| 2 | 1 | , | 4 | |
| - | 8 | , | 6 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
14-6=8
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 14 | |||
| 2 | 1 | , | 4 | |
| - | 8 | , | 6 | |
| , | 8 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 10 | |||
| 0 | 14 | |||
| 2 | 1 | , | 4 | |
| - | 8 | , | 6 | |
| , | 8 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
10-8=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 10 | |||
| 0 | 14 | |||
| 2 | 1 | , | 4 | |
| - | 8 | , | 6 | |
| 2 | , | 8 |
Viết 1 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 10 | |||
| 0 | 14 | |||
| 2 | 1 | , | 4 | |
| - | 8 | , | 6 | |
| 1 | 2 | , | 8 |
Giải pháp là: 12,8
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này