Giải pháp - Phép trừ dài
168.127
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 0 | 5 | 3 | 8 | 1 | |
| - | 3 | 7 | 2 | 5 | 4 | |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (8) ở vị trí số tiếp theo trở thành (7) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 11 | |||||
| 2 | 0 | 5 | 3 | 8 | 1 | |
| - | 3 | 7 | 2 | 5 | 4 | |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
11-4=7
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 11 | |||||
| 2 | 0 | 5 | 3 | 8 | 1 | |
| - | 3 | 7 | 2 | 5 | 4 | |
| 7 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
7-5=2
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 11 | |||||
| 2 | 0 | 5 | 3 | 8 | 1 | |
| - | 3 | 7 | 2 | 5 | 4 | |
| 2 | 7 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
3-2=1
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 11 | |||||
| 2 | 0 | 5 | 3 | 8 | 1 | |
| - | 3 | 7 | 2 | 5 | 4 | |
| 1 | 2 | 7 |
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột ngàn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (20) trở thành (19) và nhận được (15).
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 15 | ||||
| 7 | 11 | |||||
| 2 | 0 | 5 | 3 | 8 | 1 | |
| - | 3 | 7 | 2 | 5 | 4 | |
| 1 | 2 | 7 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
15-7=8
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 15 | ||||
| 7 | 11 | |||||
| 2 | 0 | 5 | 3 | 8 | 1 | |
| - | 3 | 7 | 2 | 5 | 4 | |
| 8 | 1 | 2 | 7 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
9-3=6
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 15 | ||||
| 7 | 11 | |||||
| 2 | 0 | 5 | 3 | 8 | 1 | |
| - | 3 | 7 | 2 | 5 | 4 | |
| 6 | 8 | 1 | 2 | 7 |
Viết 1 vào vị trí trăm ngàn.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 15 | ||||
| 7 | 11 | |||||
| 2 | 0 | 5 | 3 | 8 | 1 | |
| - | 3 | 7 | 2 | 5 | 4 | |
| 1 | 6 | 8 | 1 | 2 | 7 |
Giải pháp là: 168,127
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này