Giải pháp - Phép trừ dài
1.903
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 7 | |
| - | 1 | 8 | 1 | 0 | 4 |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
7-4=3
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 7 | |
| - | 1 | 8 | 1 | 0 | 4 |
| 3 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
0-0=0
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 7 | |
| - | 1 | 8 | 1 | 0 | 4 |
| 0 | 3 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (20) trở thành (19) và nhận được (10).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 10 | |||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 7 | |
| - | 1 | 8 | 1 | 0 | 4 |
| 0 | 3 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
10-1=9
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 10 | |||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 7 | |
| - | 1 | 8 | 1 | 0 | 4 |
| 9 | 0 | 3 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
9-8=1
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 10 | |||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 7 | |
| - | 1 | 8 | 1 | 0 | 4 |
| 1 | 9 | 0 | 3 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
1-1=0
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 9 | 10 | |||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 7 | |
| - | 1 | 8 | 1 | 0 | 4 |
| 0 | 1 | 9 | 0 | 3 |
Giải pháp là: 1,903
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này