Giải pháp - Phép trừ dài
20.000.018
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | |
| - | 1 | 4 | ||||||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (3) ở vị trí số tiếp theo trở thành (2) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 12 | |||||||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | |
| - | 1 | 4 | ||||||
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
12-4=8
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 12 | |||||||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | |
| - | 1 | 4 | ||||||
| 8 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
2-1=1
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 12 | |||||||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | |
| - | 1 | 4 | ||||||
| 1 | 8 |
Viết 0 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 12 | |||||||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | |
| - | 1 | 4 | ||||||
| 0 | 1 | 8 |
Viết 0 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 12 | |||||||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | |
| - | 1 | 4 | ||||||
| 0 | 0 | 1 | 8 |
Viết 0 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 12 | |||||||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | |
| - | 1 | 4 | ||||||
| 0 | 0 | 0 | 1 | 8 |
Viết 0 vào vị trí trăm ngàn.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 12 | |||||||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | |
| - | 1 | 4 | ||||||
| 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 8 |
Viết 0 vào vị trí triệu.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 12 | |||||||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | |
| - | 1 | 4 | ||||||
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 8 |
Viết 2 vào vị trí chục triệu.
| Giá trị chữ số | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 12 | |||||||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | |
| - | 1 | 4 | ||||||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 8 |
Giải pháp là: 20,000,018
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này