Giải pháp - Phép trừ dài
1.834.237.514
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 8 | 3 | 5 | 9 | 3 | 7 | 5 | 3 | 9 | |
| - | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | 5 | |||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
9-5=4
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 8 | 3 | 5 | 9 | 3 | 7 | 5 | 3 | 9 | |
| - | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | 5 | |||
| 4 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
3-2=1
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 8 | 3 | 5 | 9 | 3 | 7 | 5 | 3 | 9 | |
| - | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | 5 | |||
| 1 | 4 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
5-0=5
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 8 | 3 | 5 | 9 | 3 | 7 | 5 | 3 | 9 | |
| - | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | 5 | |||
| 5 | 1 | 4 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
7-0=7
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 8 | 3 | 5 | 9 | 3 | 7 | 5 | 3 | 9 | |
| - | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | 5 | |||
| 7 | 5 | 1 | 4 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
3-0=3
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 8 | 3 | 5 | 9 | 3 | 7 | 5 | 3 | 9 | |
| - | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | 5 | |||
| 3 | 7 | 5 | 1 | 4 |
Trừ các số ở cột trăm ngàn từ số ở đầu:
9-7=2
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 8 | 3 | 5 | 9 | 3 | 7 | 5 | 3 | 9 | |
| - | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | 5 | |||
| 2 | 3 | 7 | 5 | 1 | 4 |
Trừ các số ở cột triệu từ số ở đầu:
5-1=4
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 8 | 3 | 5 | 9 | 3 | 7 | 5 | 3 | 9 | |
| - | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | 5 | |||
| 4 | 2 | 3 | 7 | 5 | 1 | 4 |
Viết 3 vào vị trí chục triệu.
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 8 | 3 | 5 | 9 | 3 | 7 | 5 | 3 | 9 | |
| - | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | 5 | |||
| 3 | 4 | 2 | 3 | 7 | 5 | 1 | 4 |
Viết 8 vào vị trí trăm triệu.
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 8 | 3 | 5 | 9 | 3 | 7 | 5 | 3 | 9 | |
| - | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | 5 | |||
| 8 | 3 | 4 | 2 | 3 | 7 | 5 | 1 | 4 |
Viết 1 vào vị trí tỷ.
| Giá trị chữ số | tỷ | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 8 | 3 | 5 | 9 | 3 | 7 | 5 | 3 | 9 | |
| - | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 2 | 5 | |||
| 1 | 8 | 3 | 4 | 2 | 3 | 7 | 5 | 1 | 4 |
Giải pháp là: 1,834,237,514
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này