Giải pháp - Phép trừ dài
400
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 8 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | ||
| - | 6 | 0 | 0 | |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
0-0-0=0
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 8 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | ||
| - | 6 | 0 | 0 | |
| 0 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
0-0-0=0
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 8 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | ||
| - | 6 | 0 | 0 | |
| 0 | 0 |
Bởi vì chữ số trên cùng (8) ở cột trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (18).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 18 | |||
| 1 | 8 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | ||
| - | 6 | 0 | 0 | |
| 0 | 0 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
18-8-6=4
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 18 | |||
| 1 | 8 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | ||
| - | 6 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 |
Viết 0 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 18 | |||
| 1 | 8 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | ||
| - | 6 | 0 | 0 | |
| 0 | 4 | 0 | 0 |
Giải pháp là: 400
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này