Giải pháp - Phép trừ dài
14,5
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 8 | , | 7 | |
| 0 | , | 5 | ||
| - | 3 | , | 7 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (7) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (8) ở vị trí số tiếp theo trở thành (7) và nhận (17).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 17 | |||
| 1 | 8 | , | 7 | |
| 0 | , | 5 | ||
| - | 3 | , | 7 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
17-5-7=5
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 17 | |||
| 1 | 8 | , | 7 | |
| 0 | , | 5 | ||
| - | 3 | , | 7 | |
| , | 5 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
7-0-3=4
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 17 | |||
| 1 | 8 | , | 7 | |
| 0 | , | 5 | ||
| - | 3 | , | 7 | |
| 4 | , | 5 |
Viết 1 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 17 | |||
| 1 | 8 | , | 7 | |
| 0 | , | 5 | ||
| - | 3 | , | 7 | |
| 1 | 4 | , | 5 |
Giải pháp là: 14,5
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này