Giải pháp - Phép trừ dài
861
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 7 | 2 | 5 | |
| 8 | 1 | 9 | ||
| - | 4 | 5 | ||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (15).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 15 | |||
| 1 | 7 | 2 | 5 | |
| 8 | 1 | 9 | ||
| - | 4 | 5 | ||
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
15-9-5=1
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 15 | |||
| 1 | 7 | 2 | 5 | |
| 8 | 1 | 9 | ||
| - | 4 | 5 | ||
| 1 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 11 | |||
| 1 | 15 | |||
| 1 | 7 | 2 | 5 | |
| 8 | 1 | 9 | ||
| - | 4 | 5 | ||
| 1 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
11-1-4=6
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 11 | |||
| 1 | 15 | |||
| 1 | 7 | 2 | 5 | |
| 8 | 1 | 9 | ||
| - | 4 | 5 | ||
| 6 | 1 |
Bởi vì chữ số trên cùng (6) ở cột trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (16).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 16 | |||
| 6 | 11 | |||
| 1 | 15 | |||
| 1 | 7 | 2 | 5 | |
| 8 | 1 | 9 | ||
| - | 4 | 5 | ||
| 6 | 1 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
16-8=8
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 16 | |||
| 6 | 11 | |||
| 1 | 15 | |||
| 1 | 7 | 2 | 5 | |
| 8 | 1 | 9 | ||
| - | 4 | 5 | ||
| 8 | 6 | 1 |
Viết 0 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 16 | |||
| 6 | 11 | |||
| 1 | 15 | |||
| 1 | 7 | 2 | 5 | |
| 8 | 1 | 9 | ||
| - | 4 | 5 | ||
| 0 | 8 | 6 | 1 |
Giải pháp là: 861
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này