Giải pháp - Phép trừ dài
11,2
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 7 | , | 6 | |
| 1 | , | 6 | ||
| - | 4 | , | 8 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (6) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (16).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 16 | |||
| 1 | 7 | , | 6 | |
| 1 | , | 6 | ||
| - | 4 | , | 8 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
16-6-8=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 16 | |||
| 1 | 7 | , | 6 | |
| 1 | , | 6 | ||
| - | 4 | , | 8 | |
| , | 2 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
6-1-4=1
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 16 | |||
| 1 | 7 | , | 6 | |
| 1 | , | 6 | ||
| - | 4 | , | 8 | |
| 1 | , | 2 |
Viết 1 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 16 | |||
| 1 | 7 | , | 6 | |
| 1 | , | 6 | ||
| - | 4 | , | 8 | |
| 1 | 1 | , | 2 |
Giải pháp là: 11,2
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này