Giải pháp - Phép trừ dài
13,2
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 7 | , | 4 | |
| 0 | , | 6 | ||
| - | 3 | , | 6 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 14 | |||
| 1 | 7 | , | 4 | |
| 0 | , | 6 | ||
| - | 3 | , | 6 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
14-6-6=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 14 | |||
| 1 | 7 | , | 4 | |
| 0 | , | 6 | ||
| - | 3 | , | 6 | |
| , | 2 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
6-0-3=3
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 14 | |||
| 1 | 7 | , | 4 | |
| 0 | , | 6 | ||
| - | 3 | , | 6 | |
| 3 | , | 2 |
Viết 1 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 6 | 14 | |||
| 1 | 7 | , | 4 | |
| 0 | , | 6 | ||
| - | 3 | , | 6 | |
| 1 | 3 | , | 2 |
Giải pháp là: 13,2
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này