Giải pháp - Phép trừ dài
709,915
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 6 | 9 | 4 | , | 9 | 1 | 5 | |
| - | 9 | 8 | 5 | |||||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 6 | 9 | 4 | , | 9 | 1 | 5 | |
| - | 9 | 8 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
5-0=5
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 6 | 9 | 4 | , | 9 | 1 | 5 | |
| - | 9 | 8 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | |
| , | 5 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
1-0=1
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 6 | 9 | 4 | , | 9 | 1 | 5 | |
| - | 9 | 8 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | |
| , | 1 | 5 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
9-0=9
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 6 | 9 | 4 | , | 9 | 1 | 5 | |
| - | 9 | 8 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | |
| , | 9 | 1 | 5 |
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (9) ở vị trí số tiếp theo trở thành (8) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 14 | |||||||
| 1 | 6 | 9 | 4 | , | 9 | 1 | 5 | |
| - | 9 | 8 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | |
| , | 9 | 1 | 5 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
14-5=9
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 14 | |||||||
| 1 | 6 | 9 | 4 | , | 9 | 1 | 5 | |
| - | 9 | 8 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | , | 9 | 1 | 5 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
8-8=0
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 8 | 14 | |||||||
| 1 | 6 | 9 | 4 | , | 9 | 1 | 5 | |
| - | 9 | 8 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | |
| 0 | 9 | , | 9 | 1 | 5 |
Bởi vì chữ số trên cùng (6) ở cột trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (16).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 16 | |||||||
| 8 | 14 | |||||||
| 1 | 6 | 9 | 4 | , | 9 | 1 | 5 | |
| - | 9 | 8 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | |
| 0 | 9 | , | 9 | 1 | 5 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
16-9=7
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 16 | |||||||
| 8 | 14 | |||||||
| 1 | 6 | 9 | 4 | , | 9 | 1 | 5 | |
| - | 9 | 8 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 9 | , | 9 | 1 | 5 |
Viết 0 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 16 | |||||||
| 8 | 14 | |||||||
| 1 | 6 | 9 | 4 | , | 9 | 1 | 5 | |
| - | 9 | 8 | 5 | , | 0 | 0 | 0 | |
| 0 | 7 | 0 | 9 | , | 9 | 1 | 5 |
Giải pháp là: 709,915
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này