Giải pháp - Phép trừ dài
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 1 | 5 | 3 | , | 6 | ||
| - | 1 | 8 | , | 8 | 2 | |
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 1 | 5 | 3 | , | 6 | 0 | |
| - | 1 | 8 | , | 8 | 2 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 10 | |||||
| 1 | 5 | 3 | , | 6 | 0 | |
| - | 1 | 8 | , | 8 | 2 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
10-0-2=8
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 10 | |||||
| 1 | 5 | 3 | , | 6 | 0 | |
| - | 1 | 8 | , | 8 | 2 | |
| , | 8 |
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (3) ở vị trí số tiếp theo trở thành (2) và nhận (15).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 2 | 15 | |||||
| 5 | 10 | |||||
| 1 | 5 | 3 | , | 6 | 0 | |
| - | 1 | 8 | , | 8 | 2 | |
| , | 8 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
15-8=7
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 2 | 15 | |||||
| 5 | 10 | |||||
| 1 | 5 | 3 | , | 6 | 0 | |
| - | 1 | 8 | , | 8 | 2 | |
| , | 7 | 8 |
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (5) ở vị trí số tiếp theo trở thành (4) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 12 | |||||
| 2 | 15 | |||||
| 5 | 10 | |||||
| 1 | 5 | 3 | , | 6 | 0 | |
| - | 1 | 8 | , | 8 | 2 | |
| , | 7 | 8 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
12-8=4
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 12 | |||||
| 2 | 15 | |||||
| 5 | 10 | |||||
| 1 | 5 | 3 | , | 6 | 0 | |
| - | 1 | 8 | , | 8 | 2 | |
| 4 | , | 7 | 8 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
4-1=3
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 12 | |||||
| 2 | 15 | |||||
| 5 | 10 | |||||
| 1 | 5 | 3 | , | 6 | 0 | |
| - | 1 | 8 | , | 8 | 2 | |
| 3 | 4 | , | 7 | 8 |
Viết 1 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 4 | 12 | |||||
| 2 | 15 | |||||
| 5 | 10 | |||||
| 1 | 5 | 3 | , | 6 | 0 | |
| - | 1 | 8 | , | 8 | 2 | |
| 1 | 3 | 4 | , | 7 | 8 |
Giải pháp là: 134,78
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này