Giải pháp - Phép trừ dài
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 4 | 4 | 2 | 2 | 4 | |
| 4 | 9 | 3 | 4 | 3 | ||
| - | 2 | 2 | ||||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 14 | |||||
| 1 | 4 | 4 | 2 | 2 | 4 | |
| 4 | 9 | 3 | 4 | 3 | ||
| - | 2 | 2 | ||||
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
14-3-2=9
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 14 | |||||
| 1 | 4 | 4 | 2 | 2 | 4 | |
| 4 | 9 | 3 | 4 | 3 | ||
| - | 2 | 2 | ||||
| 9 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||
| 1 | 14 | |||||
| 1 | 4 | 4 | 2 | 2 | 4 | |
| 4 | 9 | 3 | 4 | 3 | ||
| - | 2 | 2 | ||||
| 9 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
11-4-2=5
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 11 | |||||
| 1 | 14 | |||||
| 1 | 4 | 4 | 2 | 2 | 4 | |
| 4 | 9 | 3 | 4 | 3 | ||
| - | 2 | 2 | ||||
| 5 | 9 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (4) ở vị trí số tiếp theo trở thành (3) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 11 | |||||
| 1 | 11 | |||||
| 1 | 14 | |||||
| 1 | 4 | 4 | 2 | 2 | 4 | |
| 4 | 9 | 3 | 4 | 3 | ||
| - | 2 | 2 | ||||
| 5 | 9 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
11-3=8
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 11 | |||||
| 1 | 11 | |||||
| 1 | 14 | |||||
| 1 | 4 | 4 | 2 | 2 | 4 | |
| 4 | 9 | 3 | 4 | 3 | ||
| - | 2 | 2 | ||||
| 8 | 5 | 9 |
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột ngàn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (4) ở vị trí số tiếp theo trở thành (3) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 13 | |||||
| 3 | 11 | |||||
| 1 | 11 | |||||
| 1 | 14 | |||||
| 1 | 4 | 4 | 2 | 2 | 4 | |
| 4 | 9 | 3 | 4 | 3 | ||
| - | 2 | 2 | ||||
| 8 | 5 | 9 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
13-9=4
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 13 | |||||
| 3 | 11 | |||||
| 1 | 11 | |||||
| 1 | 14 | |||||
| 1 | 4 | 4 | 2 | 2 | 4 | |
| 4 | 9 | 3 | 4 | 3 | ||
| - | 2 | 2 | ||||
| 4 | 8 | 5 | 9 |
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột chục ngàn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 13 | |||||
| 3 | 13 | |||||
| 3 | 11 | |||||
| 1 | 11 | |||||
| 1 | 14 | |||||
| 1 | 4 | 4 | 2 | 2 | 4 | |
| 4 | 9 | 3 | 4 | 3 | ||
| - | 2 | 2 | ||||
| 4 | 8 | 5 | 9 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
13-4=9
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 13 | |||||
| 3 | 13 | |||||
| 3 | 11 | |||||
| 1 | 11 | |||||
| 1 | 14 | |||||
| 1 | 4 | 4 | 2 | 2 | 4 | |
| 4 | 9 | 3 | 4 | 3 | ||
| - | 2 | 2 | ||||
| 9 | 4 | 8 | 5 | 9 |
Viết 0 vào vị trí trăm ngàn.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 13 | |||||
| 3 | 13 | |||||
| 3 | 11 | |||||
| 1 | 11 | |||||
| 1 | 14 | |||||
| 1 | 4 | 4 | 2 | 2 | 4 | |
| 4 | 9 | 3 | 4 | 3 | ||
| - | 2 | 2 | ||||
| 0 | 9 | 4 | 8 | 5 | 9 |
Giải pháp là: 94,859
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này