Giải pháp - Phép trừ dài
1.378
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 4 | 1 | 0 | |
| 1 | 4 | |||
| - | 1 | 8 | ||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 2 từ số bên trái (41) trở thành (39) và nhận được (20).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 9 | 20 | ||
| 1 | 4 | 1 | 0 | |
| 1 | 4 | |||
| - | 1 | 8 | ||
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
20-4-8=8
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 9 | 20 | ||
| 1 | 4 | 1 | 0 | |
| 1 | 4 | |||
| - | 1 | 8 | ||
| 8 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
9-1-1=7
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 9 | 20 | ||
| 1 | 4 | 1 | 0 | |
| 1 | 4 | |||
| - | 1 | 8 | ||
| 7 | 8 |
Viết 3 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 9 | 20 | ||
| 1 | 4 | 1 | 0 | |
| 1 | 4 | |||
| - | 1 | 8 | ||
| 3 | 7 | 8 |
Viết 1 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 9 | 20 | ||
| 1 | 4 | 1 | 0 | |
| 1 | 4 | |||
| - | 1 | 8 | ||
| 1 | 3 | 7 | 8 |
Giải pháp là: 1,378
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này