Giải pháp - Phép trừ dài
4,925
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 4 | , | 4 | 2 | 5 | |
| - | 9 | , | 5 | |||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 4 | , | 4 | 2 | 5 | |
| - | 9 | , | 5 | 0 | 0 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
5-0=5
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 4 | , | 4 | 2 | 5 | |
| - | 9 | , | 5 | 0 | 0 | |
| , | 5 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
2-0=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 4 | , | 4 | 2 | 5 | |
| - | 9 | , | 5 | 0 | 0 | |
| , | 2 | 5 |
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (4) ở vị trí số tiếp theo trở thành (3) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 3 | 14 | |||||
| 1 | 4 | , | 4 | 2 | 5 | |
| - | 9 | , | 5 | 0 | 0 | |
| , | 2 | 5 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
14-5=9
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 3 | 14 | |||||
| 1 | 4 | , | 4 | 2 | 5 | |
| - | 9 | , | 5 | 0 | 0 | |
| , | 9 | 2 | 5 |
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 13 | |||||
| 3 | 14 | |||||
| 1 | 4 | , | 4 | 2 | 5 | |
| - | 9 | , | 5 | 0 | 0 | |
| , | 9 | 2 | 5 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
13-9=4
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 13 | |||||
| 3 | 14 | |||||
| 1 | 4 | , | 4 | 2 | 5 | |
| - | 9 | , | 5 | 0 | 0 | |
| 4 | , | 9 | 2 | 5 |
Viết 0 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 13 | |||||
| 3 | 14 | |||||
| 1 | 4 | , | 4 | 2 | 5 | |
| - | 9 | , | 5 | 0 | 0 | |
| 0 | 4 | , | 9 | 2 | 5 |
Giải pháp là: 4,925
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này