Giải pháp - Phép trừ dài
9,264
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 2 | , | 7 | 8 | 6 | |
| - | 3 | , | 5 | 2 | 2 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
6-2=4
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 2 | , | 7 | 8 | 6 | |
| - | 3 | , | 5 | 2 | 2 | |
| , | 4 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
8-2=6
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 2 | , | 7 | 8 | 6 | |
| - | 3 | , | 5 | 2 | 2 | |
| , | 6 | 4 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
7-5=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 2 | , | 7 | 8 | 6 | |
| - | 3 | , | 5 | 2 | 2 | |
| , | 2 | 6 | 4 |
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 12 | |||||
| 1 | 2 | , | 7 | 8 | 6 | |
| - | 3 | , | 5 | 2 | 2 | |
| , | 2 | 6 | 4 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
12-3=9
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 12 | |||||
| 1 | 2 | , | 7 | 8 | 6 | |
| - | 3 | , | 5 | 2 | 2 | |
| 9 | , | 2 | 6 | 4 |
Viết 0 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 12 | |||||
| 1 | 2 | , | 7 | 8 | 6 | |
| - | 3 | , | 5 | 2 | 2 | |
| 0 | 9 | , | 2 | 6 | 4 |
Giải pháp là: 9,264
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này