Giải pháp - Phép trừ dài
0,87
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 1 | 1 | , | 1 | 3 | |
| - | 1 | 0 | , | 2 | 6 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (13).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 0 | 13 | ||||
| 1 | 1 | , | 1 | 3 | |
| - | 1 | 0 | , | 2 | 6 |
| , |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
13-6=7
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 0 | 13 | ||||
| 1 | 1 | , | 1 | 3 | |
| - | 1 | 0 | , | 2 | 6 |
| , | 7 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 0 | 10 | ||||
| 0 | 13 | ||||
| 1 | 1 | , | 1 | 3 | |
| - | 1 | 0 | , | 2 | 6 |
| , | 7 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
10-2=8
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 0 | 10 | ||||
| 0 | 13 | ||||
| 1 | 1 | , | 1 | 3 | |
| - | 1 | 0 | , | 2 | 6 |
| , | 8 | 7 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
0-0=0
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 0 | 10 | ||||
| 0 | 13 | ||||
| 1 | 1 | , | 1 | 3 | |
| - | 1 | 0 | , | 2 | 6 |
| 0 | , | 8 | 7 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
1-1=0
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 0 | 10 | ||||
| 0 | 13 | ||||
| 1 | 1 | , | 1 | 3 | |
| - | 1 | 0 | , | 2 | 6 |
| 0 | 0 | , | 8 | 7 |
Giải pháp là: 0,87
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này