Giải pháp - Phép trừ dài
107.040
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 0 | 7 | 1 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 1 | ||||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
1-1=0
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 0 | 7 | 1 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 1 | ||||
| 0 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 10 | |||||
| 1 | 0 | 7 | 1 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 1 | ||||
| 0 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
10-6=4
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 10 | |||||
| 1 | 0 | 7 | 1 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 1 | ||||
| 4 | 0 |
Viết 0 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 10 | |||||
| 1 | 0 | 7 | 1 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 1 | ||||
| 0 | 4 | 0 |
Viết 7 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 10 | |||||
| 1 | 0 | 7 | 1 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 1 | ||||
| 7 | 0 | 4 | 0 |
Viết 0 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 10 | |||||
| 1 | 0 | 7 | 1 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 1 | ||||
| 0 | 7 | 0 | 4 | 0 |
Viết 1 vào vị trí trăm ngàn.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 10 | |||||
| 1 | 0 | 7 | 1 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 1 | ||||
| 1 | 0 | 7 | 0 | 4 | 0 |
Giải pháp là: 107,040
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này