Giải pháp - Phép trừ dài
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 0 | 6 | 7 | 0 | 5 | 1 | 8 | 1 | |
| - | 9 | 7 | 7 | 7 | 0 | 1 | 4 | ||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (8) ở vị trí số tiếp theo trở thành (7) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 11 | ||||||||
| 1 | 0 | 6 | 7 | 0 | 5 | 1 | 8 | 1 | |
| - | 9 | 7 | 7 | 7 | 0 | 1 | 4 | ||
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
11-4=7
| Giá trị chữ số | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 11 | ||||||||
| 1 | 0 | 6 | 7 | 0 | 5 | 1 | 8 | 1 | |
| - | 9 | 7 | 7 | 7 | 0 | 1 | 4 | ||
| 7 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
7-1=6
| Giá trị chữ số | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 11 | ||||||||
| 1 | 0 | 6 | 7 | 0 | 5 | 1 | 8 | 1 | |
| - | 9 | 7 | 7 | 7 | 0 | 1 | 4 | ||
| 6 | 7 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
1-0=1
| Giá trị chữ số | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 11 | ||||||||
| 1 | 0 | 6 | 7 | 0 | 5 | 1 | 8 | 1 | |
| - | 9 | 7 | 7 | 7 | 0 | 1 | 4 | ||
| 1 | 6 | 7 |
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột ngàn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (70) trở thành (69) và nhận được (15).
| Giá trị chữ số | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 9 | 15 | |||||||
| 7 | 11 | ||||||||
| 1 | 0 | 6 | 7 | 0 | 5 | 1 | 8 | 1 | |
| - | 9 | 7 | 7 | 7 | 0 | 1 | 4 | ||
| 1 | 6 | 7 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
15-7=8
| Giá trị chữ số | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 9 | 15 | |||||||
| 7 | 11 | ||||||||
| 1 | 0 | 6 | 7 | 0 | 5 | 1 | 8 | 1 | |
| - | 9 | 7 | 7 | 7 | 0 | 1 | 4 | ||
| 8 | 1 | 6 | 7 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
9-7=2
| Giá trị chữ số | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 9 | 15 | |||||||
| 7 | 11 | ||||||||
| 1 | 0 | 6 | 7 | 0 | 5 | 1 | 8 | 1 | |
| - | 9 | 7 | 7 | 7 | 0 | 1 | 4 | ||
| 2 | 8 | 1 | 6 | 7 |
Bởi vì chữ số trên cùng (6) ở cột trăm ngàn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (16).
| Giá trị chữ số | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 16 | ||||||||
| 6 | 9 | 15 | |||||||
| 7 | 11 | ||||||||
| 1 | 0 | 6 | 7 | 0 | 5 | 1 | 8 | 1 | |
| - | 9 | 7 | 7 | 7 | 0 | 1 | 4 | ||
| 2 | 8 | 1 | 6 | 7 |
Trừ các số ở cột trăm ngàn từ số ở đầu:
16-7=9
| Giá trị chữ số | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 5 | 16 | ||||||||
| 6 | 9 | 15 | |||||||
| 7 | 11 | ||||||||
| 1 | 0 | 6 | 7 | 0 | 5 | 1 | 8 | 1 | |
| - | 9 | 7 | 7 | 7 | 0 | 1 | 4 | ||
| 9 | 2 | 8 | 1 | 6 | 7 |
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột triệu quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (10) trở thành (09) và nhận được (15).
| Giá trị chữ số | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 9 | 15 | |||||||
| 5 | 16 | ||||||||
| 6 | 9 | 15 | |||||||
| 7 | 11 | ||||||||
| 1 | 0 | 6 | 7 | 0 | 5 | 1 | 8 | 1 | |
| - | 9 | 7 | 7 | 7 | 0 | 1 | 4 | ||
| 9 | 2 | 8 | 1 | 6 | 7 |
Trừ các số ở cột triệu từ số ở đầu:
15-9=6
| Giá trị chữ số | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 9 | 15 | |||||||
| 5 | 16 | ||||||||
| 6 | 9 | 15 | |||||||
| 7 | 11 | ||||||||
| 1 | 0 | 6 | 7 | 0 | 5 | 1 | 8 | 1 | |
| - | 9 | 7 | 7 | 7 | 0 | 1 | 4 | ||
| 6 | 9 | 2 | 8 | 1 | 6 | 7 |
Viết 9 vào vị trí chục triệu.
| Giá trị chữ số | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 9 | 15 | |||||||
| 5 | 16 | ||||||||
| 6 | 9 | 15 | |||||||
| 7 | 11 | ||||||||
| 1 | 0 | 6 | 7 | 0 | 5 | 1 | 8 | 1 | |
| - | 9 | 7 | 7 | 7 | 0 | 1 | 4 | ||
| 9 | 6 | 9 | 2 | 8 | 1 | 6 | 7 |
Viết 0 vào vị trí trăm triệu.
| Giá trị chữ số | trăm triệu | chục triệu | triệu | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 0 | 9 | 15 | |||||||
| 5 | 16 | ||||||||
| 6 | 9 | 15 | |||||||
| 7 | 11 | ||||||||
| 1 | 0 | 6 | 7 | 0 | 5 | 1 | 8 | 1 | |
| - | 9 | 7 | 7 | 7 | 0 | 1 | 4 | ||
| 0 | 9 | 6 | 9 | 2 | 8 | 1 | 6 | 7 |
Giải pháp là: 96,928,167
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này