Giải pháp - Phép trừ dài
99,78
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 1 | 0 | 4 | , | 6 | 5 | |
| - | 4 | , | 8 | 7 | ||
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột phần một trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (6) ở vị trí số tiếp theo trở thành (5) và nhận (15).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 15 | |||||
| 1 | 0 | 4 | , | 6 | 5 | |
| - | 4 | , | 8 | 7 | ||
| , |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
15-7=8
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 5 | 15 | |||||
| 1 | 0 | 4 | , | 6 | 5 | |
| - | 4 | , | 8 | 7 | ||
| , | 8 |
Bởi vì chữ số trên cùng (5) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (4) ở vị trí số tiếp theo trở thành (3) và nhận (15).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 3 | 15 | |||||
| 5 | 15 | |||||
| 1 | 0 | 4 | , | 6 | 5 | |
| - | 4 | , | 8 | 7 | ||
| , | 8 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
15-8=7
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 3 | 15 | |||||
| 5 | 15 | |||||
| 1 | 0 | 4 | , | 6 | 5 | |
| - | 4 | , | 8 | 7 | ||
| , | 7 | 8 |
Bởi vì chữ số trên cùng (3) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (10) trở thành (09) và nhận được (13).
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 0 | 9 | 13 | ||||
| 3 | 15 | |||||
| 5 | 15 | |||||
| 1 | 0 | 4 | , | 6 | 5 | |
| - | 4 | , | 8 | 7 | ||
| , | 7 | 8 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
13-4=9
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 0 | 9 | 13 | ||||
| 3 | 15 | |||||
| 5 | 15 | |||||
| 1 | 0 | 4 | , | 6 | 5 | |
| - | 4 | , | 8 | 7 | ||
| 9 | , | 7 | 8 |
Viết 9 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 0 | 9 | 13 | ||||
| 3 | 15 | |||||
| 5 | 15 | |||||
| 1 | 0 | 4 | , | 6 | 5 | |
| - | 4 | , | 8 | 7 | ||
| 9 | 9 | , | 7 | 8 |
Viết 0 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm |
| 0 | 9 | 13 | ||||
| 3 | 15 | |||||
| 5 | 15 | |||||
| 1 | 0 | 4 | , | 6 | 5 | |
| - | 4 | , | 8 | 7 | ||
| 0 | 9 | 9 | , | 7 | 8 |
Giải pháp là: 99,78
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này