Giải pháp - Phép trừ dài
5,1
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 0 | , | 8 | |
| 1 | , | 8 | ||
| - | 3 | , | 9 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (8) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (10) trở thành (09) và nhận được (18).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 18 | |||
| 1 | 0 | , | 8 | |
| 1 | , | 8 | ||
| - | 3 | , | 9 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
18-8-9=1
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 18 | |||
| 1 | 0 | , | 8 | |
| 1 | , | 8 | ||
| - | 3 | , | 9 | |
| , | 1 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
9-1-3=5
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 18 | |||
| 1 | 0 | , | 8 | |
| 1 | , | 8 | ||
| - | 3 | , | 9 | |
| 5 | , | 1 |
Viết 0 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 18 | |||
| 1 | 0 | , | 8 | |
| 1 | , | 8 | ||
| - | 3 | , | 9 | |
| 0 | 5 | , | 1 |
Giải pháp là: 5,1
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này