Giải pháp - Phép trừ dài
7,2
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 0 | , | 2 | |
| 0 | , | 6 | ||
| - | 2 | , | 4 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (10) trở thành (09) và nhận được (12).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 12 | |||
| 1 | 0 | , | 2 | |
| 0 | , | 6 | ||
| - | 2 | , | 4 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
12-6-4=2
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 12 | |||
| 1 | 0 | , | 2 | |
| 0 | , | 6 | ||
| - | 2 | , | 4 | |
| , | 2 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
9-0-2=7
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 12 | |||
| 1 | 0 | , | 2 | |
| 0 | , | 6 | ||
| - | 2 | , | 4 | |
| 7 | , | 2 |
Viết 0 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 12 | |||
| 1 | 0 | , | 2 | |
| 0 | , | 6 | ||
| - | 2 | , | 4 | |
| 0 | 7 | , | 2 |
Giải pháp là: 7,2
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này