Giải pháp - Phép trừ dài
4,3
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 0 | , | 1 | |
| 1 | , | 9 | ||
| - | 3 | , | 9 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 2 từ số bên trái (10) trở thành (08) và nhận được (21).
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 21 | |||
| 1 | 0 | , | 1 | |
| 1 | , | 9 | ||
| - | 3 | , | 9 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
21-9-9=3
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 21 | |||
| 1 | 0 | , | 1 | |
| 1 | , | 9 | ||
| - | 3 | , | 9 | |
| , | 3 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
8-1-3=4
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 21 | |||
| 1 | 0 | , | 1 | |
| 1 | , | 9 | ||
| - | 3 | , | 9 | |
| 4 | , | 3 |
Viết 0 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 0 | 21 | |||
| 1 | 0 | , | 1 | |
| 1 | , | 9 | ||
| - | 3 | , | 9 | |
| 0 | 4 | , | 3 |
Giải pháp là: 4,3
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này