Giải pháp - Phép trừ dài
0,906
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | , | 7 | 0 | 6 | |
| - | 0 | , | 8 | ||
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | , | 7 | 0 | 6 | |
| - | 0 | , | 8 | 0 | 0 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
6-0=6
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | , | 7 | 0 | 6 | |
| - | 0 | , | 8 | 0 | 0 |
| , | 6 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
0-0=0
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | , | 7 | 0 | 6 | |
| - | 0 | , | 8 | 0 | 0 |
| , | 0 | 6 |
Bởi vì chữ số trên cùng (7) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (1) ở vị trí số tiếp theo trở thành (0) và nhận (17).
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 17 | ||||
| 1 | , | 7 | 0 | 6 | |
| - | 0 | , | 8 | 0 | 0 |
| , | 0 | 6 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
17-8=9
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 17 | ||||
| 1 | , | 7 | 0 | 6 | |
| - | 0 | , | 8 | 0 | 0 |
| , | 9 | 0 | 6 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
0-0=0
| Giá trị chữ số | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 0 | 17 | ||||
| 1 | , | 7 | 0 | 6 | |
| - | 0 | , | 8 | 0 | 0 |
| 0 | , | 9 | 0 | 6 |
Giải pháp là: 0,906
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này