Giải pháp - Phép nhân dài
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn lề phải
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 4 | 2 | 5 | ||
| × | 6 | ||||
2. Nhân các số sử dụng phương pháp nhân dài
Bắt đầu bằng cách nhân chữ số đơn vị (6) của bộ nhân 6 với mỗi chữ số của bộ được nhân 7.425, từ phải sang trái.
Nhân chữ số đơn vị (6) của người nhân với số ở vị trí đơn vị:
6×5=30
Viết 0 vào vị trí đơn vị.
Vì kết quả lớn hơn 9, chuyển 3 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | |||||
| 7 | 4 | 2 | 5 | ||
| × | 6 | ||||
| 0 |
Nhân chữ số đơn vị (6) của bộ nhân với số ở vị trí giá trị chục và cộng số được chuyển (3):
6×2+3=15
Viết 5 vào vị trí chục.
Vì kết quả lớn hơn 9, chuyển 1 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 3 | ||||
| 7 | 4 | 2 | 5 | ||
| × | 6 | ||||
| 5 | 0 |
Nhân chữ số đơn vị (6) của bộ nhân với số ở vị trí giá trị trăm và cộng số được chuyển (1):
6×4+1=25
Viết 5 vào vị trí trăm.
Vì kết quả lớn hơn 9, chuyển 2 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 1 | 3 | |||
| 7 | 4 | 2 | 5 | ||
| × | 6 | ||||
| 5 | 5 | 0 |
Nhân chữ số đơn vị (6) của bộ nhân với số ở vị trí giá trị ngàn và cộng số được chuyển (2):
6×7+2=44
Viết 4 vào vị trí ngàn.
Vì kết quả lớn hơn 9, chuyển 4 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 2 | 1 | 3 | ||
| 7 | 4 | 2 | 5 | ||
| × | 6 | ||||
| 4 | 4 | 5 | 5 | 0 |
Giải pháp là: 44,550
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồi