Giải pháp - Phép nhân dài
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn lề phải
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 4 | 2 | 0 | 8 | ||
| × | 9 | ||||
2. Nhân các số sử dụng phương pháp nhân dài
Bắt đầu bằng cách nhân chữ số đơn vị (9) của bộ nhân 9 với mỗi chữ số của bộ được nhân 4.208, từ phải sang trái.
Nhân chữ số đơn vị (9) của người nhân với số ở vị trí đơn vị:
9×8=72
Viết 2 vào vị trí đơn vị.
Vì kết quả lớn hơn 9, chuyển 7 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | |||||
| 4 | 2 | 0 | 8 | ||
| × | 9 | ||||
| 2 |
Nhân chữ số đơn vị (9) của bộ nhân với số ở vị trí giá trị chục và cộng số được chuyển (7):
9×0+7=7
Viết 7 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | |||||
| 4 | 2 | 0 | 8 | ||
| × | 9 | ||||
| 7 | 2 |
Nhân chữ số đơn vị (9) của người nhân với số ở vị trí trăm:
9×2=18
Viết 8 vào vị trí trăm.
Vì kết quả lớn hơn 9, chuyển 1 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 7 | ||||
| 4 | 2 | 0 | 8 | ||
| × | 9 | ||||
| 8 | 7 | 2 |
Nhân chữ số đơn vị (9) của bộ nhân với số ở vị trí giá trị ngàn và cộng số được chuyển (1):
9×4+1=37
Viết 7 vào vị trí ngàn.
Vì kết quả lớn hơn 9, chuyển 3 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 1 | 7 | |||
| 4 | 2 | 0 | 8 | ||
| × | 9 | ||||
| 3 | 7 | 8 | 7 | 2 |
Giải pháp là: 37,872
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồi