Giải pháp - Phép nhân dài
100.000
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn lề phải
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| × | 5 | |||||
2. Nhân các số sử dụng phương pháp nhân dài
Bắt đầu bằng cách nhân chữ số đơn vị (5) của bộ nhân 5 với mỗi chữ số của bộ được nhân 20.000, từ phải sang trái.
Nhân chữ số đơn vị (5) của người nhân với số ở vị trí đơn vị:
5×0=0
Viết 0 vào vị trí đơn vị.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| × | 5 | |||||
| 0 |
Nhân chữ số đơn vị (5) của người nhân với số ở vị trí chục:
5×0=0
Viết 0 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| × | 5 | |||||
| 0 | 0 |
Nhân chữ số đơn vị (5) của người nhân với số ở vị trí trăm:
5×0=0
Viết 0 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| × | 5 | |||||
| 0 | 0 | 0 |
Nhân chữ số đơn vị (5) của người nhân với số ở vị trí ngàn:
5×0=0
Viết 0 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| × | 5 | |||||
| 0 | 0 | 0 | 0 |
Nhân chữ số đơn vị (5) của người nhân với số ở vị trí chục ngàn:
5×2=10
Viết 0 vào vị trí chục ngàn.
Vì kết quả lớn hơn 9, chuyển 1 vào vị trí trăm ngàn.
| Giá trị chữ số | trăm ngàn | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | ||||||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| × | 5 | |||||
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải pháp là: 100,000
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồi