Giải pháp - Phép nhân dài
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn lề phải
| Giá trị chữ số | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 1 | , | 1 | 1 | 1 | |
| × | 3 | |||||
Bỏ qua các dấu chấm thập phân và nhân như thể đây là số nguyên (như thể chữ số phải nhất là chữ số đơn vị):
Trong trường hợp này, chúng tôi đã xóa 3 chữ số thập phân. Vì vậy, một khi đã tính toán, kết quả sẽ được giảm đi một yếu tố là 1.000.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| × | 3 | ||||
2. Nhân các số sử dụng phương pháp nhân dài
Bắt đầu bằng cách nhân chữ số đơn vị (3) của bộ nhân 3 với mỗi chữ số của bộ được nhân 11.111, từ phải sang trái.
Nhân chữ số đơn vị (3) của người nhân với số ở vị trí đơn vị:
3×1=3
Viết 3 vào vị trí đơn vị.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| × | 3 | ||||
| 3 |
Nhân chữ số đơn vị (3) của người nhân với số ở vị trí chục:
3×1=3
Viết 3 vào vị trí chục.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| × | 3 | ||||
| 3 | 3 |
Nhân chữ số đơn vị (3) của người nhân với số ở vị trí trăm:
3×1=3
Viết 3 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| × | 3 | ||||
| 3 | 3 | 3 |
Nhân chữ số đơn vị (3) của người nhân với số ở vị trí ngàn:
3×1=3
Viết 3 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| × | 3 | ||||
| 3 | 3 | 3 | 3 |
Nhân chữ số đơn vị (3) của người nhân với số ở vị trí chục ngàn:
3×1=3
Viết 3 vào vị trí chục ngàn.
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| × | 3 | ||||
| 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
Vì có 3 chữ số nằm sau dấu chấm thập phân trong các số đang được nhân, chúng ta dịch chuyển dấu chấm thập phân 3 lần sang trái (làm giảm kết quả bởi yếu tố 1,000) để có kết quả cuối cùng:
Giải pháp là: 33,333
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồi