Nhập một phương trình hay bài toán
Camera không nhận ra dữ liệu đầu vào!

Giải pháp - bổ sung dài

6800000000,00005
6800000000,00005

Những cách khác để giải quyết

bổ sung dài

Giải thích từng bước

1. Ghi lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo giá trị chữ số

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000
+0,00005
,

Đặt số không vào các vị trí số trống:

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
,

2. Cộng các chữ số trong mỗi cột, từ phải sang trái

Cộng các số ở vị trí giá trị phần một trăm nghìn.
0+5=5

Viết 5 vào vị trí phần một trăm nghìn.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
,5

Cộng các số ở vị trí giá trị phần mười nghìn.
0+0=0

Viết 0 vào vị trí phần mười nghìn.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
,05

Cộng các số ở vị trí giá trị phần một nghìn.
0+0=0

Viết 0 vào vị trí phần một nghìn.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
,005

Cộng các số ở vị trí giá trị phần một trăm.
0+0=0

Viết 0 vào vị trí phần một trăm.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
,0005

Cộng các số ở vị trí giá trị phần mười.
0+0=0

Viết 0 vào vị trí phần mười.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
,00005

Cộng các số ở vị trí giá trị đơn vị.
0+0=0

Viết 0 vào vị trí đơn vị.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
0,00005

Cộng các số ở vị trí giá trị chục.

Viết 0 vào vị trí chục.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
00,00005

Cộng các số ở vị trí giá trị trăm.

Viết 0 vào vị trí trăm.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
000,00005

Cộng các số ở vị trí giá trị ngàn.

Viết 0 vào vị trí ngàn.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
0000,00005

Cộng các số ở vị trí giá trị chục ngàn.

Viết 0 vào vị trí chục ngàn.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
00000,00005

Cộng các số ở vị trí giá trị trăm ngàn.

Viết 0 vào vị trí trăm ngàn.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
000000,00005

Cộng các số ở vị trí giá trị triệu.

Viết 0 vào vị trí triệu.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
0000000,00005

Cộng các số ở vị trí giá trị chục triệu.

Viết 0 vào vị trí chục triệu.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
00000000,00005

Cộng các số ở vị trí giá trị trăm triệu.

Viết 8 vào vị trí trăm triệu.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
800000000,00005

Cộng các số ở vị trí giá trị tỷ.

Viết 6 vào vị trí tỷ.

Giá trị chữ sốtỷtrăm triệuchục triệutriệutrăm ngànchục ngànngàntrămchụcđơn vị. phần mườiphần một trămphần một nghìnphần mười nghìnphần một trăm nghìn
TABLE_NAME_CARRY
6800000000,00000
+0,00005
6800000000,00005

Giải pháp là: 6800000000,00005

Tại sao lại học điều này

Phép cộng là hành động toán học cơ bản nhất và được sử dụng hàng ngày bởi hầu hết mọi người. Chơi trò chơi, thanh toán tại siêu thị, nấu ăn chỉ là một số ví dụ về khi chúng ta cộng.
Phép cộng dài là phương pháp rõ ràng và đơn giản để cộng các số. Đặc biệt là các số lớn.
Mặc dù ngày nay máy tính làm công việc này cho chúng ta, nhưng việc hiểu biết về khái niệm cộng là khả năng quan trọng để hiểu biết về toán học.

Các thuật ngữ và chủ đề